fisk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít fisk fisken
Số nhiều fisker fiskene

fisk

  1. Con cá.
    Er det mye fisk i dette vannet?
    Han kjøpte tre store fisker
    frisk som en fisk — Mạnh khoẻ, khoẻ như voi.
    å trives som fisken i vannet — Thoải mái như cá trong nước.
    å ta noe for god fisk — Chấp nhận, thừa nhận việc gì.
    Det er verken fugl eller fisk. — Không ra gì cả.
  2. Người lạnh nhạt.
    Han er en kaldvemmelig fisk.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]