fisk
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | fisk | fisken |
| Số nhiều | fisker | fiskene |
fisk gđ
-
- Con cá.
- Er det mye fisk i dette vannet?
- Han kjøpte tre store fisker
- frisk som en fisk — Mạnh khoẻ, khoẻ như voi.
- å trives som fisken i vannet — Thoải mái như cá trong nước.
- å ta noe for god fisk — Chấp nhận, thừa nhận việc gì.
- Det er verken fugl eller fisk. — Không ra gì cả.
- Người lạnh nhạt.
- Han er en kaldvemmelig fisk.
Từ dẫn xuất [sửa]
- (0) fiskebolle gđ: Cá vò viên.
- (0) fiskefarse gđ: Cá xay.
- (0) fiskekake gđc: Bánh cá.
- (0) fiskepudding gđ: Món cá xay trộn bột, đúc thành khuôn nướng hay hấp.
- (0) fiskebutikk gđ: Tiệm bán cá.
- (0) klippfisk: Cá được xẻ đôi, ướp muối và phơi khô.
- (0) terrfisk: Cá phơi khô (không ướp muối).
- (1) slappfisk: Kẻ lười biếng.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)