folding
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
folding /ˈfoʊl.diɳ/
Động từ
folding
Chia động từ
fold
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fold | |||||
| Phân từ hiện tại | folding | |||||
| Phân từ quá khứ | folded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fold | fold hoặc foldst¹ | folds hoặc foldth¹ | fold | fold | fold |
| Quá khứ | folded | folded, hoặc folddst¹ | folded | folded | folded | folded |
| Tương lai | will/shall² fold | will/shall fold hoặc wilt/shalt¹ fold | will/shall fold | will/shall fold | will/shall fold | will/shall fold |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fold | fold hoặc foldst¹ | fold | fold | fold | fold |
| Quá khứ | folded | folded | folded | folded | folded | folded |
| Tương lai | were to fold hoặc should fold | were to fold hoặc should fold | were to fold hoặc should fold | were to fold hoặc should fold | were to fold hoặc should fold | were to fold hoặc should fold |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fold | — | let’s fold | fold | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
folding /ˈfoʊl.diɳ/
- Gấp lại được.
- folding chair — ghế gấp lại được
- folding screen — bình phong gấp lại được
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)