gấp

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

gấp

  1. số lượng hoặc mức độ tăng bội lên.
    Lãi suất tăng gấp nhiều lần .
    Chiều này dài gấp hai lần chiều kia.
    Giá đắt gấp đôi.
    Đẹp gấp trăm gấp nghìn.
  2. Rất vội, rất cần kíp.
    Việc rất gấp.
    Phải làm gấp cho kịp.
    Nhờ chuyển gấp.
  3. Nhanh hơn bình thường.
    Thở gấp.

Động từ

gấp

  1. Làm cho vật gọn lại khi mở ra vẫn như cũ.
    Gấp quần áo.
    Gấp chăn màn.
    Gấp sách lại.
    Còn nguyên nếp gấp.
  2. Làm cho miếng giấy trở thànhhình hài.
    Gấp phong bì.
    Gấp đồ chơi bằng giấy.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.