gấp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Tính từ
gấp
- Có số lượng hoặc mức độ tăng bội lên.
- Lãi suất tăng gấp nhiều lần .
- Chiều này dài gấp hai lần chiều kia.
- Giá đắt gấp đôi.
- Đẹp gấp trăm gấp nghìn.
- Rất vội, rất cần kíp.
- Việc rất gấp.
- Phải làm gấp cho kịp.
- Nhờ chuyển gấp.
- Nhanh hơn bình thường.
- Thở gấp.
Động từ
gấp
- Làm cho vật gọn lại mà khi mở ra vẫn như cũ.
- Gấp quần áo.
- Gấp chăn màn.
- Gấp sách lại.
- Còn nguyên nếp gấp.
- Làm cho miếng giấy trở thành có hình hài.
- Gấp phong bì.
- Gấp đồ chơi bằng giấy.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.