framing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
framing
Chia động từ
frame
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to frame | |||||
| Phân từ hiện tại | framing | |||||
| Phân từ quá khứ | framed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | frame | frame hoặc framest¹ | frames hoặc frameth¹ | frame | frame | frame |
| Quá khứ | framed | framed, hoặc framedst¹ | framed | framed | framed | framed |
| Tương lai | will/shall² frame | will/shall frame hoặc wilt/shalt¹ frame | will/shall frame | will/shall frame | will/shall frame | will/shall frame |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | frame | frame hoặc framest¹ | frame | frame | frame | frame |
| Quá khứ | framed | framed | framed | framed | framed | framed |
| Tương lai | were to frame hoặc should frame | were to frame hoặc should frame | were to frame hoặc should frame | were to frame hoặc should frame | were to frame hoặc should frame | were to frame hoặc should frame |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | frame | — | let’s frame | frame | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
framing /ˈfreɪ.miɳ/
- Sự làm khung; sự đựng khung.
- Sự lên khung; sự chỉnh cho vừa khung (trên màn hình).
- Bộ khung; bộ sườn.
- deck framing — khung boong (tàu)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)