grope
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
grope /ˈɡroʊp/
- (+ for, after) Sờ soạng tìm.
- Dò dẫm, mò mẫm.
- to grope one's way in the dark — dò dẫm đường trong đêm tối
[sửa] Chia động từ
grope
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to grope | |||||
| Phân từ hiện tại | groping | |||||
| Phân từ quá khứ | groped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grope | grope hoặc gropest¹ | gropes hoặc gropeth¹ | grope | grope | grope |
| Quá khứ | groped | groped, hoặc gropedst¹ | groped | groped | groped | groped |
| Tương lai | will/shall² grope | will/shall grope hoặc wilt/shalt¹ grope | will/shall grope | will/shall grope | will/shall grope | will/shall grope |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grope | grope hoặc gropest¹ | grope | grope | grope | grope |
| Quá khứ | groped | groped | groped | groped | groped | groped |
| Tương lai | were to grope hoặc should grope | were to grope hoặc should grope | were to grope hoặc should grope | were to grope hoặc should grope | were to grope hoặc should grope | were to grope hoặc should grope |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | grope | — | let’s grope | grope | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)