chuẩn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

chuẩn

  1. Cái được coicăn cứ để đối chiếu.
    Lấy kích thước đó làm chuẩn.

Tính từ

chuẩn

  1. Đúng với điều đã qui định.
    Sự phát âm chuẩn.

Động từ

chuẩn

  1. Đồng ý cho.
    Thủ tướng đã chuẩn cho một số tiền lớn để xây dựng trường trung học kiểu mẫu
  2. Cho phép.
    Bộ đã chuẩn việc mở rộng phòng thí nghiệm ở trường đại học.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.