chuẩn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “chuẩn”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ
chuẩn
Tính từ
chuẩn
Động từ
chuẩn
- Đồng ý cho.
- Thủ tướng đã chuẩn cho một số tiền lớn để xây dựng trường trung học kiểu mẫu
- Cho phép.
- Bộ đã chuẩn việc mở rộng phòng thí nghiệm ở trường đại học.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.