phủ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

phủ

  1. Trụ sở của cơ quan hành chính trên cấp Bộ.
    Phủ.
    Chủ tịch.
    Phủ.
    Thủ tướng.
  2. Cấp chính quyền trên cấp Bộ.
    Phủ.
    Thủ tướng ban hành nghị định thành lập.
    Bộ.
    Văn hóa.
  3. Khu vực hành chính xưa trong một tỉnh, quan trọng hơn huyện.
    Phủ.
    Hoài.
    Đức.

Động từ

phủ

  1. Che trùm kín lên.
    Đất phủ dây khoai.
  2. Nói một số động vật giao cấu, như ngựa, rắn.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác