phủ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “phủ”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
phủ
- Trụ sở của cơ quan hành chính trên cấp Bộ.
- Phủ.
- Chủ tịch.
- Phủ.
- Thủ tướng.
- Cấp chính quyền trên cấp Bộ.
- Phủ.
- Thủ tướng ban hành nghị định thành lập.
- Bộ.
- Văn hóa.
- Khu vực hành chính xưa trong một tỉnh, quan trọng hơn huyện.
- Phủ.
- Hoài.
- Đức.
Động từ
phủ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.