harks
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
harks
- Động từ hark chia ở ngôi thứ ba số ít.
Chia động từ [sửa]
hark
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hark | |||||
| Phân từ hiện tại | harking | |||||
| Phân từ quá khứ | harked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hark | hark hoặc harkest¹ | harks hoặc harketh¹ | hark | hark | hark |
| Quá khứ | harked | harked hoặc harkedst¹ | harked | harked | harked | harked |
| Tương lai | will/shall² hark | will/shall hark hoặc wilt/shalt¹ hark | will/shall hark | will/shall hark | will/shall hark | will/shall hark |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hark | hark hoặc harkest¹ | hark | hark | hark | hark |
| Quá khứ | harked | harked | harked | harked | harked | harked |
| Tương lai | were to hark hoặc should hark | were to hark hoặc should hark | were to hark hoặc should hark | were to hark hoặc should hark | were to hark hoặc should hark | were to hark hoặc should hark |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hark | — | let’s hark | hark | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.