hark
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Nội động từ [sửa]
hark nội động từ, (thường), lời mệnh lệnh /ˈhɑːrk/
- Nghe.
- hark! — nghe đây
- (Săn bắn) (hark forward, away, off) đi, đi lên (giục chó săn).
- hark away! — đi lên!
Ngoại động từ [sửa]
hark ngoại động từ /ˈhɑːrk/
- Gọi (chó săn) về.
Thành ngữ [sửa]
- to hark back:
Chia động từ [sửa]
hark
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hark | |||||
| Phân từ hiện tại | harking | |||||
| Phân từ quá khứ | harked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hark | hark hoặc harkest¹ | harks hoặc harketh¹ | hark | hark | hark |
| Quá khứ | harked | harked hoặc harkedst¹ | harked | harked | harked | harked |
| Tương lai | will/shall² hark | will/shall hark hoặc wilt/shalt¹ hark | will/shall hark | will/shall hark | will/shall hark | will/shall hark |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hark | hark hoặc harkest¹ | hark | hark | hark | hark |
| Quá khứ | harked | harked | harked | harked | harked | harked |
| Tương lai | were to hark hoặc should hark | were to hark hoặc should hark | were to hark hoặc should hark | were to hark hoặc should hark | were to hark hoặc should hark | were to hark hoặc should hark |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hark | — | let’s hark | hark | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)