hiss
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
hiss /ˈhɪs/
[sửa] Nội động từ
hiss nội động từ /ˈhɪs/
[sửa] Ngoại động từ
hiss ngoại động từ /ˈhɪs/
- Huýt sáo chê (một diễn viên... ), xuỵt.
- to be hissed off the stage — bị huýt sáo phải ra khỏi sân khấu
- Nói rít lên (vì giận dữ... ).
[sửa] Chia động từ
hiss
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hiss | |||||
| Phân từ hiện tại | hissing | |||||
| Phân từ quá khứ | hissed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hiss | hiss hoặc hissest¹ | hisses hoặc hisseth¹ | hiss | hiss | hiss |
| Quá khứ | hissed | hissed, hoặc hissedst¹ | hissed | hissed | hissed | hissed |
| Tương lai | will/shall² hiss | will/shall hiss hoặc wilt/shalt¹ hiss | will/shall hiss | will/shall hiss | will/shall hiss | will/shall hiss |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hiss | hiss hoặc hissest¹ | hiss | hiss | hiss | hiss |
| Quá khứ | hissed | hissed | hissed | hissed | hissed | hissed |
| Tương lai | were to hiss hoặc should hiss | were to hiss hoặc should hiss | were to hiss hoặc should hiss | were to hiss hoặc should hiss | were to hiss hoặc should hiss | were to hiss hoặc should hiss |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hiss | — | let’s hiss | hiss | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)