im
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| im˧˧ | im˧˥ | im˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| im˧˥ | im˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Tính từ
im
- Yên lặng, không động đậy.
- Ngồi.
- Một chỗ.
- Đứng im tại chỗ.
- Trời im gió.
- Tht Từ ra lệnh hoặc yêu cầu người khác không nói gì, không cử động.
- !.
- Không được nói nữa.
- Im!.
- Tôi chụp đây.
[sửa] Động từ
im
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.