ingest
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Ngoại động từ
ingest ngoại động từ /ɪn.ˈdʒɛst/
Chia động từ
ingest
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ingest | |||||
| Phân từ hiện tại | ingesting | |||||
| Phân từ quá khứ | ingested | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ingest | ingest hoặc ingestst¹ | ingests hoặc ingestth¹ | ingest | ingest | ingest |
| Quá khứ | ingested | ingested, hoặc ingestdst¹ | ingested | ingested | ingested | ingested |
| Tương lai | will/shall² ingest | will/shall ingest hoặc wilt/shalt¹ ingest | will/shall ingest | will/shall ingest | will/shall ingest | will/shall ingest |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ingest | ingest hoặc ingestst¹ | ingest | ingest | ingest | ingest |
| Quá khứ | ingested | ingested | ingested | ingested | ingested | ingested |
| Tương lai | were to ingest hoặc should ingest | were to ingest hoặc should ingest | were to ingest hoặc should ingest | were to ingest hoặc should ingest | were to ingest hoặc should ingest | were to ingest hoặc should ingest |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ingest | — | let’s ingest | ingest | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)