intervene

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Nội động từ

intervene nội động từ /ˌɪn.tɜː.ˈvin/

  1. Xen vào, can thiệp.
    to intervene in a quarrel — xen vào một cuộc cãi cọ
    to intervene in someone's affrais — can thiệp vào công việc của ai
  2. giữa, xảy ragiữa.
    many events intervened between the August Revolution and the 1954 Geveva Conference — nhiều sự kiện đã xảy ra từ Cách mạng tháng tám đến Hội nghị Giơ-ne-vơ năm 1954

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa