invest

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Ngoại động từ

invest ngoại động từ /ɪn.ˈvɛst/

  1. Đầu .
    to invest capital in some indertaking — đầu tư vốn vào một việc kinh doanh
  2. Trao (quyền) cho; dành (quyền) cho.
  3. Khoác (áo... ) cho, mặc (áo) cho.
  4. Truyền cho (ai) (đức tính... ).
  5. Làm lễ nhậm chức cho (ai).
  6. (Quân sự) Bao vây, phong toả (một thành phố... ).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

invest nội động từ /ɪn.ˈvɛst/

  1. Đầu vốn.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa