kính hiển vi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kiŋ˧˥ hiɜ̰n˧˩˧ vi˧˧ | kḭŋ˩˧ hiɜŋ˧˩˨ ji˧˥ | kɨn˧˥ hiɜŋ˨˩˦ ji˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kiŋ˩˩ hiɜn˧˩ vi˧˥ | kḭŋ˩˧ hiɜ̰ʔn˧˩ vi˧˥˧ | ||
[sửa] Danh từ
kính hiển vi
- Dụng cụ quang học gồm một hệ thống thấu kính phóng đại, dùng để nhìn những vật rất nhỏ.
- Kính hiển vi điện tử.
- Kính trong đó ánh sáng được thay thế bằng dòng điện từ, có thể phóng to gấp.
- Lần bình thường.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
