leer
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
leer /ˈlɪr/
[sửa] Nội động từ
leer nội động từ /ˈlɪr/
[sửa] Chia động từ
leer
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to leer | |||||
| Phân từ hiện tại | leering | |||||
| Phân từ quá khứ | leered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | leer | leer hoặc leerest¹ | leers hoặc leereth¹ | leer | leer | leer |
| Quá khứ | leered | leered, hoặc leeredst¹ | leered | leered | leered | leered |
| Tương lai | will/shall² leer | will/shall leer hoặc wilt/shalt¹ leer | will/shall leer | will/shall leer | will/shall leer | will/shall leer |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | leer | leer hoặc leerest¹ | leer | leer | leer | leer |
| Quá khứ | leered | leered | leered | leered | leered | leered |
| Tương lai | were to leer hoặc should leer | were to leer hoặc should leer | were to leer hoặc should leer | were to leer hoặc should leer | were to leer hoặc should leer | were to leer hoặc should leer |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | leer | — | let’s leer | leer | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)