legalize
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
legalize ngoại động từ /ˈli.ɡə.ˌlɑɪz/
- Hợp pháp hoá.
- Công nhận, chứng nhận (về pháp lý).
[sửa] Chia động từ
legalize
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to legalize | |||||
| Phân từ hiện tại | legalizing | |||||
| Phân từ quá khứ | legalized | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | legalize | legalize hoặc legalizest¹ | legalizes hoặc legalizeth¹ | legalize | legalize | legalize |
| Quá khứ | legalized | legalized, hoặc legalizedst¹ | legalized | legalized | legalized | legalized |
| Tương lai | will/shall² legalize | will/shall legalize hoặc wilt/shalt¹ legalize | will/shall legalize | will/shall legalize | will/shall legalize | will/shall legalize |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | legalize | legalize hoặc legalizest¹ | legalize | legalize | legalize | legalize |
| Quá khứ | legalized | legalized | legalized | legalized | legalized | legalized |
| Tương lai | were to legalize hoặc should legalize | were to legalize hoặc should legalize | were to legalize hoặc should legalize | were to legalize hoặc should legalize | were to legalize hoặc should legalize | were to legalize hoặc should legalize |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | legalize | — | let’s legalize | legalize | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)