mạo từ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɐ̰ːʔw˨˩ tɨ̤˨˩ | mɐ̰ːw˨˨ tɨ˧˧ | mɐːw˨˩˨ tɨ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɐːw˨˨ tɨ˧˧ | mɐ̰ːw˨˨ tɨ˧˧ | ||
[sửa] Danh từ
mạo từ
- (Ngôn ngữ học) Từ được dùng để đặt trước danh từ đếm được ở dạng số ít. Chẳng hạn trong tiếng Anh, các mạo từ là a, an, và the.