mainline
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
mainline /ˈmeɪn.ˌlɑɪn/
- (Ngành đường sắt) Đường sắt chính.
- Đường cái chính; đường biển chính.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) (từ lóng) mạch máu chính để tiêm mocfin
- sự tiêm mocfin vào mạch máu chính.
Động từ [sửa]
mainline /ˈmeɪn.ˌlɑɪn/
- Tiêm/chích (ma túy) vào mạch máu chính.
Chia động từ [sửa]
mainline
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mainline | |||||
| Phân từ hiện tại | mainlining | |||||
| Phân từ quá khứ | mainlined | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mainline | mainline hoặc mainlinest¹ | mainlines hoặc mainlineth¹ | mainline | mainline | mainline |
| Quá khứ | mainlined | mainlined hoặc mainlinedst¹ | mainlined | mainlined | mainlined | mainlined |
| Tương lai | will/shall² mainline | will/shall mainline hoặc wilt/shalt¹ mainline | will/shall mainline | will/shall mainline | will/shall mainline | will/shall mainline |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mainline | mainline hoặc mainlinest¹ | mainline | mainline | mainline | mainline |
| Quá khứ | mainlined | mainlined | mainlined | mainlined | mainlined | mainlined |
| Tương lai | were to mainline hoặc should mainline | were to mainline hoặc should mainline | were to mainline hoặc should mainline | were to mainline hoặc should mainline | were to mainline hoặc should mainline | were to mainline hoặc should mainline |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mainline | — | let’s mainline | mainline | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)