ngỗng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋoʔoŋ˧˥ ŋoŋ˧˩˨ ŋoŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋo̰ŋ˩˧ ŋoŋ˧˩ ŋo̰ŋ˨˨

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

ngỗng

  1. Loài chim cùng họ với vịt nhưng cổ dài.
    Em bé chăn đàn ngỗng ra bãi cỏ.
  2. Con số.
  3. Là điểm xấu (thtục).
    Hôm nay nó bị hai con ngỗng.
  4. Be rượucổ dài.
    Lão ta ngồi tu một ngỗng rượu.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

[sửa] Liên kết ngoài

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa