ngỗng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋoʔoŋ˧˥ | ŋoŋ˧˩˨ | ŋoŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋo̰ŋ˩˧ | ŋoŋ˧˩ | ŋo̰ŋ˨˨ | |
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
ngỗng
- Loài chim cùng họ với vịt nhưng cổ dài.
- Em bé chăn đàn ngỗng ra bãi cỏ.
- Con số.
- Là điểm xấu (thtục).
- Hôm nay nó bị hai con ngỗng.
- Be rượu có cổ dài.
- Lão ta ngồi tu một ngỗng rượu.
[sửa] Dịch
- Tiếng Anh: goose
- Tiếng Hà Lan: gans
- Tiếng Triều Tiên: 거위 (gŏ wi)
- Tiếng Nhật: 鵞鳥 (chō ga)
- Tiếng Pháp: oie
- Tiếng Trung Quốc: 鹅 (e2)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.