nobble
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
nobble ngoại động từ /ˈnɑː.bəl/
- (Từ lóng) Đánh què (ngựa thi) bỏ thuốc mê (cho ngựa thi).
- Lừa bịp, xoáy, ăn cắp.
- Bắt, tóm cổ.
- Đánh vào đầu.
- Dùng thủ đoạn đề tranh thủ (ai).
[sửa] Chia động từ
nobble
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to nobble | |||||
| Phân từ hiện tại | nobbling | |||||
| Phân từ quá khứ | nobbled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | nobble | nobble hoặc nobblest¹ | nobbles hoặc nobbleth¹ | nobble | nobble | nobble |
| Quá khứ | nobbled | nobbled, hoặc nobbledst¹ | nobbled | nobbled | nobbled | nobbled |
| Tương lai | will/shall² nobble | will/shall nobble hoặc wilt/shalt¹ nobble | will/shall nobble | will/shall nobble | will/shall nobble | will/shall nobble |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | nobble | nobble hoặc nobblest¹ | nobble | nobble | nobble | nobble |
| Quá khứ | nobbled | nobbled | nobbled | nobbled | nobbled | nobbled |
| Tương lai | were to nobble hoặc should nobble | were to nobble hoặc should nobble | were to nobble hoặc should nobble | were to nobble hoặc should nobble | were to nobble hoặc should nobble | were to nobble hoặc should nobble |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | nobble | — | let’s nobble | nobble | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)