périodique

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực périodique
/pe.ʁjɔ.dik/
périodiques
/pe.ʁjɔ.dik/
Giống cái périodique
/pe.ʁjɔ.dik/
périodiques
/pe.ʁjɔ.dik/

périodique /pe.ʁjɔ.dik/

  1. Theo chu kỳ, tuần hoàn.
    Mouvement périodique — chuyển động tuần hòan
    fonction périodique — (toán học) hàm tuần hoàn
  2. Định kỳ.
    Publication périodique — loại xuất bản định kỳ
  3. Hay dùng câu nhiều đoạn (văn học).

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
périodique
/pe.ʁjɔ.dik/
périodiques
/pe.ʁjɔ.dik/

périodique /pe.ʁjɔ.dik/

  1. Báo ra định kỳ.

Tham khảo[sửa]