dùng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zṳŋ˨˩ | juŋ˧˧ | juŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| guŋ˧˧ | |||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Động từ
dùng
- vận dụng cái gì đó cho làm việc nào đó
- uống – dùng trà
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Dịch
vận dụng cái gì đó cho làm việc nào đó
-
- Tiếng Nga: использовать (ispól'zovat') (đều chưa hoàn thành và hoàn thành cùng)
- Tiếng Pháp: utiliser, employer
uống
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.