rưỡi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Tính từ
rưỡi
- Từ đặt sau một đơn vị chỉ số để nói một nửa của đơn vị ấy.
- Một đồng rưỡi.
- Một tháng rưỡi.
- Một trăm rưỡi.
- Hàng dạo này tăng gấp rưỡi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.