ransom

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

ransom /ˈrænt.səm/

  1. Sự chuộc (một người bị bắt... ).
  2. Tiền chuộc.
    to hold someone to ransom — giữ ai lại để đòi tiền chuộc
  3. Tiền lo lót (để được hưởng đặc quyền hoặc tha miễn làm gì).

Ngoại động từ [sửa]

ransom ngoại động từ /ˈrænt.səm/

  1. Chuộc, nộp tiền chuộc (ai).
  2. Giữ (ai... ) để đòi tiền chuộc.
  3. Thả (ai) sau khi nhận được tiền chuộc.
  4. Đòi tiền chuộc (ai).
  5. (Nghĩa bóng) Chuộc (tội lỗi).

Chia động từ [sửa]

Tham khảo [sửa]