reawaken
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Ngoại động từ
reawaken ngoại động từ
- Đánh thức một lần nữa, làm cho tỉnh giấc lại.
- Lại thức tỉnh (ai), làm cho (ai) tỉnh ngộ lại.
- Gợi lại.
- to reawaken someone's love — gợi lại tình yêu của ai
[sửa] Chia động từ
reawaken
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to reawaken | |||||
| Phân từ hiện tại | reawakening | |||||
| Phân từ quá khứ | reawakened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | reawaken | reawaken hoặc reawakenest¹ | reawakens hoặc reawakeneth¹ | reawaken | reawaken | reawaken |
| Quá khứ | reawakened | reawakened, hoặc reawakenedst¹ | reawakened | reawakened | reawakened | reawakened |
| Tương lai | will/shall² reawaken | will/shall reawaken hoặc wilt/shalt¹ reawaken | will/shall reawaken | will/shall reawaken | will/shall reawaken | will/shall reawaken |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | reawaken | reawaken hoặc reawakenest¹ | reawaken | reawaken | reawaken | reawaken |
| Quá khứ | reawakened | reawakened | reawakened | reawakened | reawakened | reawakened |
| Tương lai | were to reawaken hoặc should reawaken | were to reawaken hoặc should reawaken | were to reawaken hoặc should reawaken | were to reawaken hoặc should reawaken | were to reawaken hoặc should reawaken | were to reawaken hoặc should reawaken |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | reawaken | — | let’s reawaken | reawaken | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
reawaken nội động từ
[sửa] Chia động từ
reawaken
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to reawaken | |||||
| Phân từ hiện tại | reawakening | |||||
| Phân từ quá khứ | reawakened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | reawaken | reawaken hoặc reawakenest¹ | reawakens hoặc reawakeneth¹ | reawaken | reawaken | reawaken |
| Quá khứ | reawakened | reawakened, hoặc reawakenedst¹ | reawakened | reawakened | reawakened | reawakened |
| Tương lai | will/shall² reawaken | will/shall reawaken hoặc wilt/shalt¹ reawaken | will/shall reawaken | will/shall reawaken | will/shall reawaken | will/shall reawaken |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | reawaken | reawaken hoặc reawakenest¹ | reawaken | reawaken | reawaken | reawaken |
| Quá khứ | reawakened | reawakened | reawakened | reawakened | reawakened | reawakened |
| Tương lai | were to reawaken hoặc should reawaken | were to reawaken hoặc should reawaken | were to reawaken hoặc should reawaken | were to reawaken hoặc should reawaken | were to reawaken hoặc should reawaken | were to reawaken hoặc should reawaken |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | reawaken | — | let’s reawaken | reawaken | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)