refined
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
refined
Chia động từ
refine
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to refine | |||||
| Phân từ hiện tại | refining | |||||
| Phân từ quá khứ | refined | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | refine | refine hoặc refinest¹ | refines hoặc refineth¹ | refine | refine | refine |
| Quá khứ | refined | refined, hoặc refinedst¹ | refined | refined | refined | refined |
| Tương lai | will/shall² refine | will/shall refine hoặc wilt/shalt¹ refine | will/shall refine | will/shall refine | will/shall refine | will/shall refine |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | refine | refine hoặc refinest¹ | refine | refine | refine | refine |
| Quá khứ | refined | refined | refined | refined | refined | refined |
| Tương lai | were to refine hoặc should refine | were to refine hoặc should refine | were to refine hoặc should refine | were to refine hoặc should refine | were to refine hoặc should refine | were to refine hoặc should refine |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | refine | — | let’s refine | refine | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
refined /rɪ.ˈfɑɪnd/
- Nguyên chất (vàng).
- Đã lọc; đã tinh chế (đường, dầu).
- Lịch sự, tao nhã, tế nhị; có học thức (người).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)