lọc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Động từ
lọc
- Tách cặn bẩn ra khỏi phần cần làm sạch, bằng dụng cụ hay biện pháp nào đó.
- Lọc bột sắn đang ngâm.
- Lọc cháo.
- Thuốc lá có đầu lọc.
- Lọc cua vừa giã.
- Nước lọc.
- Tách riêng ra phần được yêu cầu.
- Lọc thịt.
- Lọc lấy giống tốt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.