repulse
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
repulse /rɪ.ˈpəls/
- (Quân sự) Sự đẩy lùi (một cuộc tấn công).
- to inflict a repulse — đẩy lùi (cuộc tấn công)
- to meet with (suffer) a repulse — bị đẩy lùi
- Sự từ chối, sự cự tuyệt.
[sửa] Ngoại động từ
repulse ngoại động từ /rɪ.ˈpəls/
- (Quân sự) Đánh lui, đẩy lùi.
- to repulse an attack — đánh lui một cuộc tấn công
- Đánh bại (ai) trong cuộc bút chiến, đánh bại (ai) trong cuộc tranh luận.
- Từ chối, cự tuyệt.
- to repulse a request — từ chối một lời yêu cầu
- to repulse someone's friendly advances — cự tuyệt sự làm thân của ai
[sửa] Chia động từ
repulse
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to repulse | |||||
| Phân từ hiện tại | repulsing | |||||
| Phân từ quá khứ | repulsed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | repulse | repulse hoặc repulsest¹ | repulses hoặc repulseth¹ | repulse | repulse | repulse |
| Quá khứ | repulsed | repulsed, hoặc repulsedst¹ | repulsed | repulsed | repulsed | repulsed |
| Tương lai | will/shall² repulse | will/shall repulse hoặc wilt/shalt¹ repulse | will/shall repulse | will/shall repulse | will/shall repulse | will/shall repulse |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | repulse | repulse hoặc repulsest¹ | repulse | repulse | repulse | repulse |
| Quá khứ | repulsed | repulsed | repulsed | repulsed | repulsed | repulsed |
| Tương lai | were to repulse hoặc should repulse | were to repulse hoặc should repulse | were to repulse hoặc should repulse | were to repulse hoặc should repulse | were to repulse hoặc should repulse | were to repulse hoặc should repulse |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | repulse | — | let’s repulse | repulse | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)