sữa chua
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Từ viết tương tự
1.3
Động từ
1.3.1
Dịch
1.4
Tham khảo
Tiếng Việt
sữa chua
Cách phát âm
IPA
:
/sɨ̰ɜ
35
cuɜ
33
/
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
sửa chữa
Động từ
sữa chua
Thức
ăn
có vị
hơi
chua
,
làm bằng
sữa
đông đặc lại
do
tiếp xúc
với một thứ
men
lấy
từ
sữa
.
Dịch
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức,
Free Vietnamese Dictionary Project
(
chi tiết
)
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
|
Động từ
|
Động từ tiếng Việt
Xem
Mục từ
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Thử bản Beta
Đăng nhập / Mở tài khoản
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Thanh công cụ
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực
Phiên bản ngôn ngữ khác
English
ລາວ