skeleton
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
skeleton /ˈskɛ.lə.tən/
- Bộ xương.
- Bộ khung, bộ gọng.
- Nhân, lõi, khung; nòng cốt.
- Dàn bài, sườn (bài).
- Người gầy da bọc xương.
[sửa] Thành ngữ
- skeleton at the feast: Điều làm cho cụt hứng, điều làm mất vui.
- skeleton in the cupboard; family skeleton: Việc xấu xa phải giấu giếm, việc ô nhục phải che đậy trong gia đình.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)