swot
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
swot /ˈswɑːt/
- (Ngôn ngữ nhà trường) , (từ lóng) sự học gạo.
- Học sinh học gạo.
- Bài học khó; công việc khó.
- what a swot! — bài khó kinh khủng!
Động từ
swot /ˈswɑːt/
- (Ngôn ngữ nhà trường) , (từ lóng) học gạo.
Chia động từ
swot
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to swot | |||||
| Phân từ hiện tại | swotting | |||||
| Phân từ quá khứ | swotted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | swot | swot hoặc swottest¹ | swots hoặc swotteth¹ | swot | swot | swot |
| Quá khứ | swotted | swotted, hoặc swottedst¹ | swotted | swotted | swotted | swotted |
| Tương lai | will/shall² swot | will/shall swot hoặc wilt/shalt¹ swot | will/shall swot | will/shall swot | will/shall swot | will/shall swot |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | swot | swot hoặc swottest¹ | swot | swot | swot | swot |
| Quá khứ | swotted | swotted | swotted | swotted | swotted | swotted |
| Tương lai | were to swot hoặc should swot | were to swot hoặc should swot | were to swot hoặc should swot | were to swot hoặc should swot | were to swot hoặc should swot | were to swot hoặc should swot |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | swot | — | let’s swot | swot | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)