tôm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tom˧˧ | tom˧˥ | tom˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tom˧˥ | tom˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
tôm
- Động vật thân giáp, không có mai cứng, bụng dài, có nhiều chân bơi, sống dưới nước.
- Đắt như tôm tươi.
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Dịch
-
- Tiếng Anh: shrimp, prawn
- Tiếng Hà Lan: garnaal
- Tiếng Triều Tiên: 새우 (sæ.u)
-
- Tiếng Nhật: 小海老 (ko.e.bi)
- Tiếng Pháp: crevette gc
- Tiếng Trung Quốc: 小虾 (xiǎo.xiā)
[sửa] Động từ
tôm
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.