ông
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “ông”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
ông
- Người đàn ông ở bậc sinh ra hoặc ở bậc sinh ra cha, mẹ mình.
- Thăm ông ở quê.
- Ông nội.
- Ông ngoại.
- Người đàn ông đứng tuổi, hoặc được kính trọng.
- Ông giáo.
- Ông sư.
- Người đàn ông cùng bậc hoặc bậc dưới, trong cách gọi thân mật.
- Ông bạn vàng.
- Ông em của tôi.
- Vật được tôn sùng, kiêng nể.
- Ông trời.
- Ông trăng.
- Ông bếp.
- Bản thân mình, trong cách gọi trịch thượng.
- Ông sẽ cho mày biết tay .
- Đứa nào dám làm gì ông nào.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.