tax
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
tax /ˈtæks/
- Thuế, cước.
- (Nghĩa bóng) Gánh nặng; sự thử thách, sự đòi hỏi lớn.
- a tax on one's strength — một gánh nặng đối với sức mình
[sửa] Ngoại động từ
tax ngoại động từ /ˈtæks/
- Đánh thuế, đánh cước.
- (Nghĩa bóng) Đè nặng lên, bắt phải cố gắng.
- to tax someone's patience — đòi hỏi ai phải kiên nhẫn rất nhiều
- Quy cho, chê.
- to tax someone with neglect — chê người nào sao lãng
- (Pháp lý) Định chi phí kiện tụng.
[sửa] Chia động từ
tax
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tax | |||||
| Phân từ hiện tại | taxing | |||||
| Phân từ quá khứ | taxed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tax | tax hoặc taxest¹ | taxes hoặc taxeth¹ | tax | tax | tax |
| Quá khứ | taxed | taxed, hoặc taxedst¹ | taxed | taxed | taxed | taxed |
| Tương lai | will/shall² tax | will/shall tax hoặc wilt/shalt¹ tax | will/shall tax | will/shall tax | will/shall tax | will/shall tax |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tax | tax hoặc taxest¹ | tax | tax | tax | tax |
| Quá khứ | taxed | taxed | taxed | taxed | taxed | taxed |
| Tương lai | were to tax hoặc should tax | were to tax hoặc should tax | were to tax hoặc should tax | were to tax hoặc should tax | were to tax hoặc should tax | were to tax hoặc should tax |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tax | — | let’s tax | tax | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)