thường

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɨɜ̤ŋ˨˩ tʰɨɜŋ˧˧ tʰɨɜŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɨɜŋ˧˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Phó từ

thường

  1. Có sự lặp lại nhiều lần, giữa các lần không lâu mấy.
    Chuyện thường gặp.
  2. Theo như nhận xét đã thành quy luật, thói quen.
    Thường thì giờ này anh ấy đã đến.

[sửa] Tính từ

thường

  1. Không có gì đặc biệt so với những cái khác.
    Chuyện thường.
    Tài năng hơn hẳn người thường.

[sửa] Động từ

thường

  1. Đphg Đền, .
    Thường tiền.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa