tuft
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
tuft /ˈtəft/
- (Như) Tufa.
- Búi (cỏ, tóc), chùm (lông), chòm (lá... ).
- Chòm râu dưới môi dưới.
- (Giải phẫu) Búi (mao mạch).
Ngoại động từ
tuft ngoại động từ /ˈtəft/
- Trang trí bằng mào lông.
- Điểm từng chùm, chia thành từng cụm.
- a plain tufted with cottages — cánh đồng rải rác từng cụm nhà tranh
- Chần (nệm cỏ... ).
Chia động từ
tuft
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tuft | |||||
| Phân từ hiện tại | tufting | |||||
| Phân từ quá khứ | tufted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tuft | tuft hoặc tuftst¹ | tufts hoặc tuftth¹ | tuft | tuft | tuft |
| Quá khứ | tufted | tufted, hoặc tuftdst¹ | tufted | tufted | tufted | tufted |
| Tương lai | will/shall² tuft | will/shall tuft hoặc wilt/shalt¹ tuft | will/shall tuft | will/shall tuft | will/shall tuft | will/shall tuft |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tuft | tuft hoặc tuftst¹ | tuft | tuft | tuft | tuft |
| Quá khứ | tufted | tufted | tufted | tufted | tufted | tufted |
| Tương lai | were to tuft hoặc should tuft | were to tuft hoặc should tuft | were to tuft hoặc should tuft | were to tuft hoặc should tuft | were to tuft hoặc should tuft | were to tuft hoặc should tuft |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tuft | — | let’s tuft | tuft | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
tuft nội động từ /ˈtəft/
Chia động từ
tuft
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tuft | |||||
| Phân từ hiện tại | tufting | |||||
| Phân từ quá khứ | tufted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tuft | tuft hoặc tuftst¹ | tufts hoặc tuftth¹ | tuft | tuft | tuft |
| Quá khứ | tufted | tufted, hoặc tuftdst¹ | tufted | tufted | tufted | tufted |
| Tương lai | will/shall² tuft | will/shall tuft hoặc wilt/shalt¹ tuft | will/shall tuft | will/shall tuft | will/shall tuft | will/shall tuft |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tuft | tuft hoặc tuftst¹ | tuft | tuft | tuft | tuft |
| Quá khứ | tufted | tufted | tufted | tufted | tufted | tufted |
| Tương lai | were to tuft hoặc should tuft | were to tuft hoặc should tuft | were to tuft hoặc should tuft | were to tuft hoặc should tuft | were to tuft hoặc should tuft | were to tuft hoặc should tuft |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tuft | — | let’s tuft | tuft | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)