understanding
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
understanding /ˌən.dɜː.ˈstæn.diɳ/
- Sự hiểu biết, sự am hiểu.
- to have a good understanding of economics — am hiểu về kinh tế
- Óc thông minh, óc suy xét, trí tuệ.
- he has an excellent understanding — anh ấy rất thông minh
- Quan niệm.
- in my understanding of the matter — theo quan niệm của tôi về việc này
- Sự thoả thuận; sự thông cảm, sự hiểu nhau.
- to come to an understanding with — đi đến thoả thuận với
- Điều kiện.
- on this understanding — với điều kiện này
- on the understanding that — với điều kiện là
- (Số nhiều) (từ lóng) chân, cẳng
- giày, dép.
Tính từ [sửa]
understanding /ˌən.dɜː.ˈstæn.diɳ/
- Hiểu biết.
- an understanding man — một người hiểu biết
- Thông minh, sáng ý, mau hiểu.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)