verse

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

verse /ˈvɜːs/

  1. Câu thơ.
  2. Thơ; bài thơ.
    written in verse — viết thành thơ
    free verse — thơ tự do
  3. Đoạn thơ.
  4. (Tôn giáo) Tiết (trong kinh thánh); câu xướng (trong lúc hành lễ).
  5. Điệp khúc, phiên khúc: 1 đoạn gồm 1 hoặc nhiều câu hát có tính cách lập đi, lập lại trong 1 bản nhạc.

Thành ngữ[sửa]

  • to give chapter and verse: Xem Chapter.

Nội động từ[sửa]

verse nội động từ /ˈvɜːs/

  1. Làm thơ.

Ngoại động từ[sửa]

verse ngoại động từ /ˈvɜːs/

  1. Diễn tả bằng thơ.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
verse
/vɛʁs/
verses
/vɛʁs/

verse gc /vɛʁs/

  1. (Nông nghiệp) Sự đổ.
    La verse du riz — sự đổ của lúa
  2. (Ngành mỏ) Như versage.
    à verse — như trút nước
    Il pleut à verse — mưa như trút nước

Tham khảo[sửa]