vittles

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

vittles (không đếm được)

  1. (Thông tục; không đếm được) Thức ăn; lương thực, thực phẩm.
  2. (Từ cổ, nghĩa cổ; số nhiều) Xem vittle.

Cách dùng[sửa]

Trong khi vittles là dạng số nhiều của từ cổ vittle, ngày nay chỉ còn sử dụng có dạng số nhiều.

Đồng nghĩa[sửa]

Động từ[sửa]

vittles

  1. Xem vittle.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]