vittles
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
vittles (không đếm được)
- (Thông tục; không đếm được) Thức ăn; lương thực, thực phẩm.
- (Từ cổ, nghĩa cổ; số nhiều) Xem vittle.
Cách dùng [sửa]
Trong khi vittles là dạng số nhiều của từ cổ vittle, ngày nay chỉ còn sử dụng có dạng số nhiều.
Đồng nghĩa [sửa]
Động từ [sửa]
vittles
- Xem vittle.
Chia động từ [sửa]
vittle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to vittle | |||||
| Phân từ hiện tại | vittling | |||||
| Phân từ quá khứ | vittled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vittle | vittle hoặc vittlest¹ | vittles hoặc vittleth¹ | vittle | vittle | vittle |
| Quá khứ | vittled | vittled hoặc vittledst¹ | vittled | vittled | vittled | vittled |
| Tương lai | will/shall² vittle | will/shall vittle hoặc wilt/shalt¹ vittle | will/shall vittle | will/shall vittle | will/shall vittle | will/shall vittle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vittle | vittle hoặc vittlest¹ | vittle | vittle | vittle | vittle |
| Quá khứ | vittled | vittled | vittled | vittled | vittled | vittled |
| Tương lai | were to vittle hoặc should vittle | were to vittle hoặc should vittle | were to vittle hoặc should vittle | were to vittle hoặc should vittle | were to vittle hoặc should vittle | were to vittle hoặc should vittle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | vittle | — | let’s vittle | vittle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)