warring
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
warring
Chia động từ [sửa]
war
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to war | |||||
| Phân từ hiện tại | warring | |||||
| Phân từ quá khứ | warred | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | war | war hoặc warrest¹ | wars hoặc warreth¹ | war | war | war |
| Quá khứ | warred | warred hoặc warredst¹ | warred | warred | warred | warred |
| Tương lai | will/shall² war | will/shall war hoặc wilt/shalt¹ war | will/shall war | will/shall war | will/shall war | will/shall war |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | war | war hoặc warrest¹ | war | war | war | war |
| Quá khứ | warred | warred | warred | warred | warred | warred |
| Tương lai | were to war hoặc should war | were to war hoặc should war | were to war hoặc should war | were to war hoặc should war | were to war hoặc should war | were to war hoặc should war |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | war | — | let’s war | war | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ [sửa]
warring /ˈwɔr.riɳ/
- Đang đánh nhau; đang có chiến tranh.
- Mâu thuẩn; xung khắc.
- warring passions — những đam mê giằng xé con người
- warring elements — các yếu tố xung khắc (nước với lửa...)
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)