weaken
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Ngoại động từ
weaken ngoại động từ /ˈwi.kən/
Chia động từ
weaken
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to weaken | |||||
| Phân từ hiện tại | weakening | |||||
| Phân từ quá khứ | weakened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | weaken | weaken hoặc weakenst¹ | weakens hoặc weakenth¹ | weaken | weaken | weaken |
| Quá khứ | weakened | weakened, hoặc weakendst¹ | weakened | weakened | weakened | weakened |
| Tương lai | will/shall² weaken | will/shall weaken hoặc wilt/shalt¹ weaken | will/shall weaken | will/shall weaken | will/shall weaken | will/shall weaken |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | weaken | weaken hoặc weakenst¹ | weaken | weaken | weaken | weaken |
| Quá khứ | weakened | weakened | weakened | weakened | weakened | weakened |
| Tương lai | were to weaken hoặc should weaken | were to weaken hoặc should weaken | were to weaken hoặc should weaken | were to weaken hoặc should weaken | were to weaken hoặc should weaken | were to weaken hoặc should weaken |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | weaken | — | let’s weaken | weaken | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
weaken nội động từ /ˈwi.kən/
- Yếu đi, nhụt đi.
- never let our enthusiasm weaken because of difficulties — không bao giờ để cho nhiệt tình của chúng ta nhụt đi vì khó khăn
Chia động từ
weaken
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to weaken | |||||
| Phân từ hiện tại | weakening | |||||
| Phân từ quá khứ | weakened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | weaken | weaken hoặc weakenst¹ | weakens hoặc weakenth¹ | weaken | weaken | weaken |
| Quá khứ | weakened | weakened, hoặc weakendst¹ | weakened | weakened | weakened | weakened |
| Tương lai | will/shall² weaken | will/shall weaken hoặc wilt/shalt¹ weaken | will/shall weaken | will/shall weaken | will/shall weaken | will/shall weaken |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | weaken | weaken hoặc weakenst¹ | weaken | weaken | weaken | weaken |
| Quá khứ | weakened | weakened | weakened | weakened | weakened | weakened |
| Tương lai | were to weaken hoặc should weaken | were to weaken hoặc should weaken | were to weaken hoặc should weaken | were to weaken hoặc should weaken | were to weaken hoặc should weaken | were to weaken hoặc should weaken |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | weaken | — | let’s weaken | weaken | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)