welt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
welt /ˈwɛɫt/
- Đường viền (găng tay, túi áo).
- Diềm (ở mép đế giày dép).
- Lằn roi ((cũng) weal).
Động từ
welt /ˈwɛɫt/
Chia động từ
welt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to welt | |||||
| Phân từ hiện tại | welting | |||||
| Phân từ quá khứ | welted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | welt | welt hoặc weltst¹ | welts hoặc weltth¹ | welt | welt | welt |
| Quá khứ | welted | welted, hoặc weltdst¹ | welted | welted | welted | welted |
| Tương lai | will/shall² welt | will/shall welt hoặc wilt/shalt¹ welt | will/shall welt | will/shall welt | will/shall welt | will/shall welt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | welt | welt hoặc weltst¹ | welt | welt | welt | welt |
| Quá khứ | welted | welted | welted | welted | welted | welted |
| Tương lai | were to welt hoặc should welt | were to welt hoặc should welt | were to welt hoặc should welt | were to welt hoặc should welt | were to welt hoặc should welt | were to welt hoặc should welt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | welt | — | let’s welt | welt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)