Bước tới nội dung

¸

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ

[sửa]

¸ U+00B8, ¸
CEDILLA
·
[U+00B7]
Latin-1 Supplement ¹
[U+00B9]

Ký tự

[sửa]

¸

  1. Dấu móc dưới.

Xem thêm

[sửa]
  • ̧ (dạng ký tự kết hợp)

Tiếng Albani

[sửa]

Dấu phụ

[sửa]

¸

  1. Một dấu phụ trong một số ngôn ngữ dùng hệ chữ Latinh, tiếng Albani: bisht (“dấu móc dưới”), có trong Ç/ç.

Tiếng Pháp

[sửa]

Dấu phụ

[sửa]

¸

  1. Một dấu phụ trong một số ngôn ngữ dùng hệ chữ Latinh, tiếng Pháp: cédille (“dấu móc dưới”), có trong Ç/ç.

Tiếng Latvia

[sửa]

Dấu phụ

[sửa]

¸

  1. Một dấu phụ trong một số ngôn ngữ dùng hệ chữ Latinh, tiếng Latvia: sediļa, āķītis, mīkstinājuma zīme (“dấu móc dưới”), có trong Ģ/ģ, Ķ/ķ, Ļ/ļŅ/ņ.

Ghi chú sử dụng

[sửa]
  • Michael Everson nhấn mạnh thực tế là những chữ cái Latvia này được kết hợp với dấu phẩy, không phải dấu móc dưới; tuy nhiên, theo quy ước, tên của chúng trong các tiêu chuẩn ISO vẫn theo quy tắc “chữ cái với dấu móc dưới”. Điều này cũng áp dụng cho chính tả Livonia. (Xem: [http://www.evertype.com/alphabets/latvian.pdf evertype.com – Latvia).
  • Được sử dụng để đánh dấu sự vòm hóa âm: ġ = [ɟ], ķ = [c], ļ = [ʎ], ņ = [ɲ].
  • Trước năm 1946, nó cũng được sử dụng trên r (ŗ), cũng để đánh dấu sự vòm hóa âm, nhưng cách sử dụng này kể từ đó đã bị loại bỏ, theo xu hướng phát âm hiện nay, trong đó âm /r/ không còn sự vòm hóa. Tuy nhiên, ngoài lanh thổ Latvia, các thành viên cộng đồng người Latvia vẫn tiếp tục sử dụng ŗ, và một số vẫn còn sử dụng cho đến ngày nay (ví dụ: tờ báo Brīvā Latvija “Free Latvia”, có thể thấy trên trang web này).
  • Các chữ cái có dấu móc dưới được coi là các chữ cái riêng biệt với các tên khác nhau và được liệt kê trong bảng chữ cái sau cùng các chữ cái không có dấu trường âm (tức là, ģ sau g, ķ sau k, ļ sau l và ņ sau n), và cũng có trong danh sách được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái (ví dụ, trong từ điển), giống như các chữ cái có háčeks (č, š, ž) nhưng không giống như các chữ cái có dấu trường âm (ā, ē, ī, ū), giống như các chữ cái không có dấu trường âm.

Tiếng Man

[sửa]

Dấu phụ

[sửa]

¸

  1. Một dấu phụ trong một số ngôn ngữ dùng hệ chữ Latinh, tiếng Manx: seddag (“dấu móc dưới”), có trong Ç/ç.

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Dấu phụ

[sửa]

¸

  1. Một dấu phụ trong một số ngôn ngữ dùng hệ chữ Latinh, tiếng Bồ Đào Nha: cedilha (“dấu móc dưới”), có trong Ç/ç.
    1. Trong chữ cái “c”, “ç” được phát âm /s/, trong các âm tiết "ça", "ço" và "çu", như trong palhaço (chú hề) và caçador (thợ săn).

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

[sửa]

Dấu phụ

[sửa]

¸

  1. Một dấu phụ trong một số ngôn ngữ dùng hệ chữ Latinh, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: çengel (“dấu móc dưới”), có trong Ç/çŞ/ş.