åndsnærværelse
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | åndsnærværelse | åndsnærværelsen |
| Số nhiều | åndsnærværelser | åndsnærværelsene |
åndsnærværelse gđ
- Sự tỉnh trí, lanh trí (để đối phó với việc gì).
- Han hadde åndsnærværelse til å ringe politiet straks.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “åndsnærværelse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)