lanh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lajŋ˧˧ | lan˧˥ | lan˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lajŋ˧˥ | lajŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
- Cây thân cỏ vùng ôn đới, trồng lấy sợi dệt vải và lấy hạt ép dầu.
- Vải sợi lanh.
- Bộ quần áo bằng vải lanh.
Tính từ
lanh
- Tinh nhanh, sắc sảo.
- Cặp mắt sáng và lanh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lanh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)