åsted

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít åsted åstedet
Số nhiều åsted, åsteder åsteda, åstedene

åsted

  1. (Luật) Nơi phạm pháp, phạm trường.
    Politiet fant mordvåpenet like ved åstedet.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]