phạm
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fa̰ːʔm˨˩ | fa̰ːm˨˨ | faːm˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| faːm˨˨ | fa̰ːm˨˨ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
phạm từ 犯.
phạm từ 范.
- khuôn, gương mẩu, kiểu, khuôn mẩu, mẩu
Động từ
phạm từ 犯.
- Mắc phải.
- Do cá nhân chủ nghĩa mà phạm nhiều sai lầm (Hồ Chí Minh)
- Chạm đến.
- Phạm đến danh dự người khác.
- Làm trái với.
- Phạm luật đi đường.
- Trgt Nói cắt vải lấn vào chỗ phải giữ lại.
- Cắt.
- Vào vạt áo.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “phạm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)