écarquiller

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

écarquiller ngoại động từ /e.kaʁ.ki.je/

  1. Mở to, giương.
    écarquiller les yeux — giương mắt
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Giạng.
    écarquiller les jambes — giang cẳng

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]