mở

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mə̰ː˧˩˧ məː˧˩˨ məː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
məː˧˩ mə̰ːʔ˧˩

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

mở

  1. Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, khép kín, bịt kín, trong ngoài, bên này bên kia thông được với nhau.
    Mở cửa phòng.
    Mở nắp hộp.
    Mở một lối đi.
    Cửa sổ mở ra vườn hoa.
    Một hệ thống mở (không khép kín).
    Mở lượng hải hà.
  2. Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị thu nhỏ, dồn, ép, gấp, v. V. lại, được trải rộng, xoè rộng ra.
    Mở tờ báo ra xem.
    Mở ví.
    Cánh đồng mở ra bao la.
    Mở hết tốc lực.
    Mở trí.
  3. Làm cho máy móc không còn bị đóng lại nữa chuyển sang trạng thái hoạt động.
    Mở đài nghe tin.
    Mở quạt điện.
    Mở máy.
  4. Tổ chức ra cơ sở sản xuất, cơ quan văn hoá và làm cho bắt đầu hoạt động.
    Mở xưởng dệt.
    Bệnh viện, trường học được mở khắp nơi.
  5. Tổ chức rabắt đầu tiến hành.
    Mở cuộc điều tra.
    Mở hội.
    Mở chiến dịch.
  6. Làm xuất hiện một tình hình, một thời kì mới đầy triển vọng.
    Thắng lợi đã mở ra một cục diện mới.

Trái nghĩa[sửa]

  1. tắt

Dịch[sửa]


Tham khảo[sửa]